防避

防避
fáng
phòng tị

phòng tránh; né tránh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phòng tránh; né tránh

    • Chúng ta nên phòng tránh nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.