防疫

防疫
fáng
phòng dịch

phòng dịch; phòng chống dịch bệnh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phòng dịch; phòng chống dịch bệnh

    • Chúng ta phải làm tốt công tác phòng dịch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.