防潮

防潮
fángcháo
phòng trào

chống ẩm; chống ẩm mốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chống ẩm; chống ẩm mốc

    • Cái hộp này chống ẩm.

  2. tính từ

    chống ẩm; chống hơi ẩm

  3. động từ

    chống ẩm; chống thấm; phòng chống thủy triều

    • Căn nhà này cần chống ẩm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.