防滑

防滑
fánghuá
phòng hoạt

chống trơn trượt; chống trượt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chống trơn trượt; chống trượt

    • Đôi giày này có chức năng chống trượt.

  2. tính từ

    chống trơn trượt; chống trượt

    • Đôi giày này rất chống trượt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.