防洪

防洪
fánghóng
phòng hồng

phòng chống lũ lụt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phòng chống lũ lụt

    • Phòng chống lũ lụt là rất quan trọng.

  2. động từ

    phòng chống lũ lụt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.