防治

防治
fángzhì
phòng trị

phòng ngừa và điều trị

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phòng ngừa và điều trị

    • Chúng ta nên phòng và chữa bệnh.

  2. động từ

    phòng ngừa và điều trị

    • Chúng ta nên phòng chống bệnh tật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.