Tới nội dung chính

防治

防治
fángzhì
phòng trị

phòng ngừa và điều trị

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    phòng ngừa và điều trị

    • 。

      Chúng ta nên phòng và chữa bệnh.

  2. 貳动động từ

    phòng ngừa và điều trị

    • 。

      Chúng ta nên phòng chống bệnh tật.

防
fáng
phòng
BỘ THỦ⾩
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu