防汛

防汛
fángxùn
phòng tấn

phòng chống lũ lụt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng chống lũ lụt

    • Công tác phòng chống lũ lụt rất quan trọng.

  2. danh từ

    phòng chống lũ lụt

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.