防毒

防毒
fáng
phòng độc

phòng độc; chống độc; diệt virus (máy tính)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phòng độc; chống độc; diệt virus (máy tính)

    • Phần mềm này có thể chống virus.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.