防核

防核
fáng
phòng hạch

phòng thủ hạt nhân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng thủ hạt nhân

    • Phòng thủ hạt nhân rất quan trọng.

  2. tính từ

    phòng chống hạt nhân

    • Đây là một cơ sở chống hạt nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.