防控

防控
fángkòng
phòng khống

phòng chống và kiểm soát (ví dụ: dịch bệnh lây nhiễm)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phòng chống và kiểm soát (ví dụ: dịch bệnh lây nhiễm)

    • Chúng ta phải phòng chống dịch bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.