防损

防损
fángsǔn
phòng tổn

phòng chống tổn thất; ngăn ngừa thất thoát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng chống tổn thất; ngăn ngừa thất thoát

    • Phòng ngừa tổn thất là một khâu quan trọng trong ngành bán lẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.