防夹

防夹
fángjiā
phòng giáp

tính năng chống kẹp tay (ví dụ: cửa sổ ô tô tự động)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tính năng chống kẹp tay (ví dụ: cửa sổ ô tô tự động)

    • Cửa sổ xe này có chức năng chống kẹt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.