防堵

防堵
fáng
phòng đổ

tránh; phòng tránh; tránh khỏi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tránh; phòng tránh; tránh khỏi

    • Chúng ta phải ngăn chặn sự lây lan của virus.

  2. động từ

    ngăn chặn; phòng ngừa

  3. động từ

    phòng ngừa và kiểm soát; ngăn chặn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.