防制

防制
fángzhì
phòng chế

phòng chống; kiểm soát (Đài Loan)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    phòng chống; kiểm soát (Đài Loan)

    • Chúng ta nên phòng chống bắt nạt học đường.

  2. động từ

    phòng ngừa và kiểm soát; ngăn chặn

    • Chúng ta phải ngăn chặn sự lây lan của căn bệnh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
  • phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH

Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.