Người phụ nữ ở trong nhà mang lại sự bình an và yên tĩnh.
/
阮安
阮安
nguyễn an
Nguyễn An (1381–1453), kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, tổng công trình sư thiết kế Tử Cấm Thành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nguyễn An (1381–1453), kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, tổng công trình sư thiết kế Tử Cấm Thành
- 。
Nguyễn An là kiến trúc sư người Việt Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ阮安
Phồn thể阮
nguyễn an
Nguyễn An (1381–1453), kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, tổng công trình sư thiết kế Tử Cấm Thành
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Nguyễn An (1381–1453), kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, tổng công trình sư thiết kế Tử Cấm Thành
- 。
Nguyễn An là kiến trúc sư người Việt Nam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)