队尾

队尾
duìwěi
đội vĩ

cuối hàng; cuối đội

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cuối hàng; cuối đội

    • Xin hãy xếp hàng ở cuối.

  2. danh từ

    cuối hàng; đuôi hàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi (bộ phụ))BỘ
  • nhân(người)HỘI Ý

Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.