Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
/
阐发
阐发
xiển phát
làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng
- 。
Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình.
- 貳动động từ
xiển dương; trình bày và phát huy
- 參动động từ
giải thích và phát triển (ý nghĩa); xiển phát
- 。
Anh ấy đã nghiên cứu và giải thích lý thuyết mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ阐发
Phồn thể闡發
xiển phát
làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng
- 。
Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình.
- 貳动động từ
xiển dương; trình bày và phát huy
- 參动động từ
giải thích và phát triển (ý nghĩa); xiển phát
- 。
Anh ấy đã nghiên cứu và giải thích lý thuyết mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp