阐发

阐发
chǎn
xiển phát

làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    làm sáng tỏ; biện minh; giải thích rõ ràng

    • Anh ấy đã trình bày quan điểm của mình.

  2. động từ

    xiển dương; trình bày và phát huy

  3. động từ

    giải thích và phát triển (ý nghĩa); xiển phát

    • Anh ấy đã nghiên cứu và giải thích lý thuyết mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.