阉然

阉然
yānrán
yêm nhiên

lén lút; kín đáo (theo nghĩa tiêu cực)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lén lút; kín đáo (theo nghĩa tiêu cực)

  2. trạng từ

    sau lưng; bí mật; lén lút

    • Anh ấy đã lặng lẽ rời đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.