阀门

阀门
mén
phiệt môn

van; van điều tiết

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#24492
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    van; van điều tiết

    • Cái van này hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.