闺情

闺情
guīqíng
khuê tình

tình cảm khuê phòng; tình cảm người phụ nữ nơi khuê các

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tình cảm khuê phòng; tình cảm người phụ nữ nơi khuê các

    • Bài thơ này miêu tả tình yêu của phụ nữ.

  2. danh từ

    tình cảm chốn khuê phòng; nỗi lòng thiếu nữ

    • Cô ấy đã viết một bài thơ về tình cảm của phụ nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.