闸阀

闸阀
zhá
trập phiệt

van cổng; van cửa trượt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    van cổng; van cửa trượt

    • Cái van cổng này bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh cửa cứng chắc như áo giáp dùng để chặn và điều tiết dòng nước — đó là cống/cửa đập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.