闸门

闸门
zhámén
trập môn

cửa cống; cổng xả lũ

1 nghĩa#29143
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cửa cống; cổng xả lũ

    • Cái cống này kiểm soát dòng chảy của nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cánh cửa cứng chắc như áo giáp dùng để chặn và điều tiết dòng nước — đó là cống/cửa đập.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.