Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
/
间隙
间隙
gián khích
khe hở; khoảng cách; lỗ hổng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#45572
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khe hở; khoảng cách; lỗ hổng
- 。
Khoảng trống này quá nhỏ.
- 貳名danh từ
khoang hở; khe hở; hốc nhỏ
- 參名danh từ
khoảng cách; khoảng thời gian; gián cách
- 。
Giữa họ không có khoảng cách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ间隙
Phồn thể間隙
gián khích
khe hở; khoảng cách; lỗ hổng
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#45572
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khe hở; khoảng cách; lỗ hổng
- 。
Khoảng trống này quá nhỏ.
- 貳名danh từ
khoang hở; khe hở; hốc nhỏ
- 參名danh từ
khoảng cách; khoảng thời gian; gián cách
- 。
Giữa họ không có khoảng cách.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp