间奏

间奏
jiānzòu
gian tấu

khúc dạo giữa; nhạc gian tấu (âm nhạc)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khúc dạo giữa; nhạc gian tấu (âm nhạc)

    • Đoạn gian tấu của bài hát này rất hay.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa)BỘ
  • nhật(mặt trời, ánh sáng)HỘI Ý

Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.