闲杂

闲杂
xián
nhàn tạp

người không có nhiệm vụ cố định; người vô công rỗi nghề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    người không có nhiệm vụ cố định; người vô công rỗi nghề

    • Anh ấy là một nhân viên không có nhiệm vụ cố định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.