Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.
/
闲暇
闲暇
nhàn hạ
thời gian rảnh rỗi; nhàn hạ
4 nghĩa#47355
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời gian rảnh rỗi; nhàn hạ
- ?
Bạn có thời gian rảnh không?
- 貳名danh từ
thời gian rảnh rỗi; nhàn hạ
- 。
Anh ấy thích đọc sách vào lúc rảnh rỗi.
- 參名danh từ
nhàn rỗi; rảnh rỗi; không bận
- 肆名danh từ
rảnh rỗi; thư thả (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ闲暇
Phồn thể閑暇
nhàn hạ
thời gian rảnh rỗi; nhàn hạ
4 nghĩa#47355
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời gian rảnh rỗi; nhàn hạ
- ?
Bạn có thời gian rảnh không?
- 貳名danh từ
thời gian rảnh rỗi; nhàn hạ
- 。
Anh ấy thích đọc sách vào lúc rảnh rỗi.
- 參名danh từ
nhàn rỗi; rảnh rỗi; không bận
- 肆名danh từ
rảnh rỗi; thư thả (văn)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 问wènhỏi; hỏi thăm
- 开kāimở; khai; mở ra; bật (đèn, máy); lái (xe); tổ chức (hội nghị); nở (hoa)
- 门méncửa; cổng; môn
- 间jiāngiữa; ở giữa; khoảng cách
- 关guānải; cửa ải; đèo
- 闻wénnghe; ngửi (mùi)
- 闹nàoồn ào; náo nhiệt; (khẩu) làm phiền; lắm lời
- 闪shǎnlách tránh; né tránh; trốn tránh
- 合hédạng khác của 合[he2]
- 板bǎnchủ (dùng trong "ông chủ")
- 闽Mǐntên gọi tắt của tỉnh Phúc Kiến
- 闯chuǎngvội vàng; hấp tấp