闲散

闲散
xiánsǎn
nhàn tản

nhàn tản; thư thái; không bận rộn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhàn tản; thư thái; không bận rộn

    • Anh ấy là một người rất nhàn tản.

  2. tính từ

    nhàn rỗi; rảnh rỗi; (của nguồn lực: nhân công, vốn…) không sử dụng; để không

    • Anh ấy thích cuộc sống nhàn tản.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.