闲人

闲人
xiánrén
nhàn nhân

người nhàn rỗi; người không có việc gì; người ngoài cuộc

2 nghĩa#33390
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người nhàn rỗi; người không có việc gì; người ngoài cuộc

    • Người không phận sự miễn vào.

  2. danh từ

    người nhàn rỗi; kẻ ăn không ngồi rồi

    • Anh ấy là một người nhàn rỗi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây gỗ chắn ngang cửa ra vào — nhàn rỗi, không có việc gì để làm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.