Tới nội dung chính

闲人

闲人
xiánrén
nhàn nhân

người nhàn rỗi; người không có việc gì; người ngoài cuộc

2 nghĩa#33390
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    người nhàn rỗi; người không có việc gì; người ngoài cuộc

    • 。

      Người không phận sự miễn vào.

  2. 貳名danh từ

    người nhàn rỗi; kẻ ăn không ngồi rồi

    • 。

      Anh ấy là một người nhàn rỗi.

闲
xián
nhàn
BỘ THỦ⾨
7 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu