Tới nội dung chính

闭塞

闭塞
bìsè
bế tắc

bịt; đóng; khép kín

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bịt; đóng; khép kín

    • 。

      Con đường này bị tắc rồi.

  2. 貳动động từ

    bít; bế tắc; hẻo lánh; (y) tắc nghẽn

    • 。

      Nơi này giao thông bế tắc.

  3. 參形tính từ

    hẻo lánh; heo hút; (bóng) bế tắc; không thông suốt

    • 。

      Ngôi làng nhỏ này rất hẻo lánh.

  4. 肆形tính từ

    hẻo lánh; hiu hắt; bị cô lập; bế tắc

    • 。

      Thị trấn nhỏ này rất hẻo lánh.

  5. 伍形tính từ

    bế tắc; hẻo lánh; cách biệt

  6. 陸形tính từ

    bế tắc; lạc hậu; hẻo lánh

    • 。

      Anh ấy có tư tưởng lạc hậu.

  7. 柒动động từ

    bít lại; bế tắc; (bóng) hẻo lánh, lạc hậu

    • 。

      Con đường này bị tắc nghẽn rồi.

闭
bì
bế
BỘ THỦ⾨
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu