闪熠

闪熠
shǎn
thiểm dập

lấp lánh; sáng lóe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lấp lánh; sáng lóe

    • Những ngôi sao lấp lánh trên bầu trời đêm.

  2. động từ

    nhảy ra; lách ra nhanh

    • Những ngôi sao đang lấp lánh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người lấp ló trong khe cửa — ánh chớp loé lên rồi biến mất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.