- 門môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
khoa khám bệnh ngoại trú; phòng khám ngoại trú
khoa khám bệnh ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Khoa ngoại trú ở bên trái bệnh viện.
khoa khám bệnh ngoại trú; phòng khám ngoại trú
khoa khám bệnh ngoại trú; phòng khám ngoại trú
Khoa ngoại trú ở bên trái bệnh viện.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.