门巴

门巴
Mén
môn ba

người Môn Ba; dân tộc Môn Ba

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người Môn Ba; dân tộc Môn Ba

    • Người Môn Ba là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.