门人

门人
ménrén
môn nhân

học trò; môn đồ; đệ tử

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    học trò; môn đồ; đệ tử

    • Anh ấy là môn đệ của tôi.

  2. danh từ

    người theo đuổi; người ủng hộ; tín đồ

    • Anh ấy là môn nhân của tôi.

  3. danh từ

    môn nhân; người hầu cận; thực khách (trong nhà quý tộc)

    • Anh ấy có rất nhiều môn nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • môn(cánh cửa (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.