xiāng
tương
bộ kim · 22 nét

khảm; nạm; đính

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#35692
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khảm; nạm; đính

    • Chiếc nhẫn này có đính một viên kim cương.

  2. động từ

    khảm; đính (vào); nạm (đá quý)

  3. động từ

    khảm; nạm; viền

    • Chiếc áo này được viền vàng.

  4. động từ

    biên giới; bờ; cạnh; bên cạnh

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khảm kim loại vào vật phẩm để nâng cao vẻ đẹp của nó.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.