/
镐京
镐京
hạo kinh
Hạo Kinh (kinh đô nhà Tây Chu từ khoảng 1050 TCN, nay thuộc Thiểm Tây, tây bắc huyện Trường An)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hạo Kinh (kinh đô nhà Tây Chu từ khoảng 1050 TCN, nay thuộc Thiểm Tây, tây bắc huyện Trường An)
- 。
Haojing là thủ đô của Tây Chu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
镐京
Phồn thể鎬京
hạo kinh
Hạo Kinh (kinh đô nhà Tây Chu từ khoảng 1050 TCN, nay thuộc Thiểm Tây, tây bắc huyện Trường An)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hạo Kinh (kinh đô nhà Tây Chu từ khoảng 1050 TCN, nay thuộc Thiểm Tây, tây bắc huyện Trường An)
- 。
Haojing là thủ đô của Tây Chu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo