镏金

镏金
liújīn
lưu kim

mạ vàng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mạ vàng

    • Bình hoa này được mạ vàng.

  2. tính từ

    mạ vàng; dát vàng

    • Bức tượng Phật này đã được mạ vàng.

  3. tính từ

    mạ vàng

    • Cái bình hoa này được mạ vàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.