镇暴

镇暴
zhènbào
trấn bạo

trấn áp bạo loạn; kiểm soát bạo loạn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trấn áp bạo loạn; kiểm soát bạo loạn

    • Cảnh sát đang trấn áp bạo loạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.