镇咳

镇咳
zhèn
trấn khái

thuốc giảm ho; ức chế ho

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc giảm ho; ức chế ho

    • Loại thuốc này có tác dụng giảm ho.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.