镇台

镇台
zhèntái
trấn đài

chỉ huy đồn trú (cũ); trấn đài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ huy đồn trú (cũ); trấn đài

    • Ông ấy từng là trấn đài của nhà Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trấn áp vững chắc như kim loại thật sự nặng nề đè xuống.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.