镂空

镂空
lòukōng
lũ không

chạm lộng; khoét rỗng; hoa văn thủng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạm lộng; khoét rỗng; hoa văn thủng

    • Chiếc đèn lồng này được chạm khắc rỗng.

  2. danh từ

    chạm trổ; khoét rỗng; thủng hoa văn

    • Chiếc đèn lồng này có hoa văn chạm rỗng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.