độ
bộ kim · 14 nét

mạ (kim loại); tráng (bề mặt)

2 nghĩa#46876
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mạ (kim loại); tráng (bề mặt)

    • Chiếc nhẫn này được mạ vàng.

  2. động từ

    mạ (vàng, bạc, v.v.)

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.