xīn
tân
bộ kim · 12 nét

kẽm (Zn)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẽm (Zn)

    • Kẽm là một loại kim loại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.