锯木厂

锯木厂
chǎng
cưa mộc xưởng

xưởng cưa; nhà máy xẻ gỗ

1 nghĩa#34602
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    xưởng cưa; nhà máy xẻ gỗ

    • Nhà máy cưa này sản xuất gỗ chất lượng cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.