锯开

锯开
kāi
cưa khai

cưa; cái cưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    cưa; cái cưa

    • Anh ấy dùng cưa để cưa gỗ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.