锯工

锯工
gōng
cưa công

thợ cưa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thợ cưa

    • Anh ấy là một thợ cưa lành nghề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cưa là dụng cụ kim loại cố định tại chỗ để cắt gỗ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.