锦衣卫

锦衣卫
Jǐnwèi
cẩm y vệ

Cẩm Y Vệ (lực lượng cận vệ hoàng đế kiêm mật vụ thời nhà Minh)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Cẩm Y Vệ (lực lượng cận vệ hoàng đế kiêm mật vụ thời nhà Minh)

    • Cẩm y vệ là cảnh sát mật của triều Minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.