锦囊

锦囊
jǐnnáng
cẩm nang

túi gấm; (bóng) cẩm nang; mẹo hay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    túi gấm; (bóng) cẩm nang; mẹo hay

    • Trong chiếc túi gấm này có gì?

  2. danh từ

    túi gấm; (bóng) bí kíp; lời khuyên thiết thực

    • Mẹo này rất hữu ích.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.