/
锤
锤
chuỳ
⾦bộ kim · 13 nétbúa; cái búa
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#27636
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
búa; cái búa
- 。
Anh ấy dùng búa đóng đinh vào.
- 貳动động từ
đập; rèn (bằng búa)
- 。
Anh ấy dùng búa đóng đinh.
- 參动động từ
đập bằng búa; nện
- 肆名danh từ
quả cân; quả chuỳ
- 。
Cái búa này rất nặng.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
锤
Phồn thể錘
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
búa; cái búa
- 。
Anh ấy dùng búa đóng đinh vào.
- 貳动động từ
đập; rèn (bằng búa)
- 。
Anh ấy dùng búa đóng đinh.
- 參动động từ
đập bằng búa; nện
- 肆名danh từ
quả cân; quả chuỳ
- 。
Cái búa này rất nặng.
KẾT HỢP3 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo