chuí
chuỳ
bộ kim · 13 nét

búa; cái búa

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)4 nghĩa#27636
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    búa; cái búa

    • Anh ấy dùng búa đóng đinh vào.

  2. động từ

    đập; rèn (bằng búa)

    • Anh ấy dùng búa đóng đinh.

  3. động từ

    đập bằng búa; nện

  4. danh từ

    quả cân; quả chuỳ

    • Cái búa này rất nặng.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.