liàn
luyện
bộ hoả · 9 nét

xích; dây xích; mắt xích; xiềng

HSK 7 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xích; dây xích; mắt xích; xiềng(kế thừa)

    • Anh ấy bị xích lại rồi.

  2. động từ

    xích; dây xích; chuỗi(kế thừa)

    • Anh ấy xích con chó vào cây.

  3. danh từ

    chuỗi liên tiếp; liên hoàn(kế thừa)

    • Sợi dây chuyền này rất đẹp.

  4. danh từ

    xích (đơn vị đo chiều dài, khoảng 185 m); dây xích; chuỗi(kế thừa)

    • Sợi dây xích này rất dài.

  5. danh từ

    xích (đơn vị đo chiều dài: 66 feet, khoảng 20 m); dây xích(kế thừa)

    • Sợi dây chuyền này rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng lửa để luyện kim loại, chọn lọc tạp chất ra khỏi quặng.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.