锣鼓

锣鼓
luó
la cổ

trống và chiêng; la trống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trống và chiêng; la trống

    • Tiếng chiêng trống rất to.

  2. danh từ

    trống chiêng; nhạc cụ gõ truyền thống Trung Hoa

    • Tiếng trống chiêng rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.