Tay cầm dùi gõ vào chiếc trống đặt trên giá tạo nên tiếng 鼓.
/
锣鼓
锣鼓
la cổ
trống và chiêng; la trống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trống và chiêng; la trống
- 。
Tiếng chiêng trống rất to.
- 貳名danh từ
trống chiêng; nhạc cụ gõ truyền thống Trung Hoa
- 。
Tiếng trống chiêng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ锣鼓
Phồn thể鑼鼓
la cổ
trống và chiêng; la trống
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trống và chiêng; la trống
- 。
Tiếng chiêng trống rất to.
- 貳名danh từ
trống chiêng; nhạc cụ gõ truyền thống Trung Hoa
- 。
Tiếng trống chiêng rất lớn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 钱qiántiền; đồng tiền
- 错cuòsai lầm; nhầm lẫn; lỗi (trong văn bản)
- 金jīnvàng; kim loại; họ Kim
- 锁suǒdạng cũ của 锁[suo3]
- 镇zhènđè xuống; trấn áp; làm dịu; thị trấn; trấn (đơn vị hành chính cấp dưới huyện)
- 钩gōumóc; câu; cái móc
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 铁tiěsắt (kim loại); thép
- 钉dīngđinh (cái đinh); đóng đinh
- 钟zhōngchuông (lớn)
- 镑bàngbảng Anh (đơn vị tiền tệ)
- 钮niǔnút áo